Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 (Ribbon, decal) skip to Main Content
Menu
0888585338 smartposvn@gmail.com

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 (Ribbon, decal)

Giá: Liên Hệ

Tốc độ in là 6” tương đương 154mm/s

Cơ chế in truyền nhiệt gián tiếp

Lớp vỏ ngoài cứng cáp có thể chịu được cả trong môi trường khắc nghiệt

Có thể in được nhiều loại tem nhãn khác nhau

Ứng dụng trong các cửa hàng dịch vụ ô tô, kiểm soát hàng tồn kho cho các phòng chứng khoán, văn phòng nhỏ, trung tâm y tế…

 

Chính sách bảo hành:

  • Bảo hành 12 tháng, 1 đổi 1 trong 12 tháng
  • Miễn phí hỗ trợ dùng thử sản phẩm trong 07 ngày

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 là dòng máy in tem nhãn mở rộng của hãng TSC cung cấp cho khách hàng sự kết hợp hoàn hảo giữa giá và hiệu suất in.

Dòng sản phẩm in tem mã vạch TSC TE 200 cung cấp cho toàn khách hàng thế giới một máy in tem nhãn có khả năng cạnh tranh, bền, dễ dàng sử dụng.

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 có bộ xử lý 400 Mhz nhanh, 16 MB bộ nhớ DRAM và 8 MB bộ nhớ Flash, do đó bạn không phải chờ nhãn bắt đầu in.

Cải tiến và giá trị máy in tem nhãn TSC TE200

Dòng sản phẩm máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 Series 4 inch được thiết kế và chế tạo để mang lại hiệu suất tốt nhất so với các máy in cùng loại khác.

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 cung cấp một mức giá thấp, sử dụng nguồn cung cấp hiệu quả nhất về chi phí và được xây dựng để tồn tại. Những thiết bị này hầu như không có rắc rối đều được bảo hành tiêu chuẩn hai năm. Một khi bạn bạn sử dụng nó, bạn sẽ không phải lo lắng về nó.

Máy in tem nhãn mã vạch TSC TE200 có thể in nhiều loại nhãn khác nhau, từ nhãn vận chuyển đến nhãn tuân thủ và nhãn xác định sản phẩm chung. Các ứng dụng khác bao gồm các cửa hàng dịch vụ ô tô, trung tâm vận chuyển và gửi hàng, và kiểm soát hàng tồn kho cho các phòng hàng tồn kho.

Thông số kỹ thuật máy in tem nhãn TSC TE200

Đặc tính Giá trị
Model TSC TE200
Độ phân giải 203 dpi
Phương pháp in  In truyền nhiệt/ in truyền nhiệt trực tiếp
Tốc độ in tối đa 152.4 mm (6”)/second
Mực in sử dụng Ribbon 300 mét, mặt mực outside
Chiều rộng nhãn in tối đa 108 mm (4.25“)
Chiều dài nhãn in  tối đa 2,794 mm (90“)
Kích thước vật lý 204 mm (W) x 164 mm (H) x 280 mm (D)

8.03“ (W) x 6.46“ (H) x 11.02“ (D)

Bộ xử lý CPU 32 bit
Bộ nhớ 8MB Flash, 16MB DRAM
Cổng kết nối hệ thống  USB, RS232
Mã vạch • 1D bar code
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
• 2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec
Độ dày nhãn giấy in 0.065 ~0.19mm
Trọng lượng 2.4 kg (5.29 lbs)
Điện năng yêu cầu  External universal switching power supply

• Input: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz

• Output: DC 24V, 2.5A, 60W

Tùy chọn người dùng • Bluetooth module (serial interface)

• 802.11 b/g/n wireless module (serial interface)

• External roll mount, media OD. 214 mm (8.4”) on a 1” or 3” core

• SD Flash memory card reader

• 3” core label spindle

• KP-200 Plus keyboard display unit

• KU-007 Plus programmable smart keyboard

Bảo hành  •  12 tháng với máy

•  06 tháng với đầu in hoặc 25km(1.000.000 inch) áp dụng theo điều kiện đến trước

logo-1
logo-2
logo-3
logo-4
logo-5
logo-6
logo-7
logo-8
logo-9
logo-10
logo-11
logo-13
logo-4
Back To Top